Unit 3_Lession 3_PH55116
1. Từ vựng
wear traditional clothes: quần áo truyền thống
party: buổi tiệc
decorations: đồ trang trí
present: hiện tại
celebrate: tổ chức kỉ niệm
on vacation: vào dịp nghỉ lễ
take it easy: làm nó đơn giản
mid-autumn festival: tết trung thu
eat traditional food: ăn thức ăn truyền thống
bright patterns: hoa văn tươi sáng
paper lanterns: thắp đèn lồng
colorful costumes: quần áo
best ever: tốt nhất từng có
special food: thức ăn đặc biệt
parade: cuộc diễu hành
fireworks: bắn pháo hoa
have a party
put up decorations
eat special food
wear traditional clothes
give presents
2. Ngữ pháp
Thì hiện tại đơn phủ định
- Động từ thường: S + do/does + not + V
- Động từ tobe: S + am/are/is + not +N/Adj
Trọng âm câu
Trọng âm câu là chỉ việc nhấn trọng âm và không được nhấn trọng âm trong một câu. Thông thường, sự nhấn mạnh này dành cho những từ mang thông tin quan trọng, mặc dù điều này có thể thay đổi đáng kể, tùy thuộc vào ý nghĩa cụ thể mà người nói muốn truyền đạt.
Với những thông tin quan trọng thì sẽ được phát âm to và lên giọng so với những từ còn lại. Trọng âm câu có thể quyết định hàm ý và ý nghĩa của câu được nói. Cũng giống như tiếng Việt, trọng âm câu tạo nên âm điệu, sự uyển chuyển, tự nhiên khi nói.
Cách nhịp là như nhau giữa từ được đánh trọng âm.
- Từ được nhấn trọng âm
Từ loại mang nghĩa | Ví dụ |
| Động từ chính | solve, cook, take, meeting, moving,… |
| Trạng từ | rapidly, always, slowly,… |
| Tính từ | messy, cute, exhausted, intelligent,… |
| Đại từ chỉ định | that, those, this,… |
| Trợ động từ (dạng phủ định) | didn’t, don’t, aren’t |
| Danh từ | bus, guitar, computer,… |
| Từ để hỏi | Whom, Which, Who,… |
- Từ không nhấn trọng âm
Từ loại có vai trò bổ sung đúng về mặt cấu trúc | Ví dụ |
| Từ nối | so, but, and,… |
| Động từ ‘to be’ | were, was, is, are, am |
| Mạo từ | an, a, the,… |
| Giới từ | in, at, on,… |
| Đại từ | I, we, he,… |
| Trợ động từ | can, could, must,… |
Nhận xét
Đăng nhận xét