Unit 4_Lession 1_PH55116

1. Từ vựng

Job + works in the workplaces

  • pilot: phi công ( airport )
  • teacher: giáo viên ( school )
  • doctor: bác sĩ ( hospital )
  • engineer: kĩ sư ( office building/at constructions sites )
  • sales clerk: nhân viên thu ngân ( shop )
  • hairdresser: thợ tóc ( salon/barbershop )
  • journalist: nhà báo 
  • police officer: cảnh sát ( police station )
  • designer: nhà thiết kế
  • dentist: nha sĩ ( dental hospital/clinic )
  • nurse: y tá ( hospital )
  • mechanic: thợ cơ khí ( garage )
  • travel for my job
  • work in an office
  • work from home 
  • earn a lot of money: kiếm được nhiều tiền

2. Ngữ pháp

Câu hỏi Yes/No thì hiện tại đơn và câu trả lời ngắn



(1) Câu hỏi với trợ động từ: Do/ Does + S + V?

Câu trả lời:

  • Yes, S + do/ does

  • No, S + don’t/ doesn’t

    VD: Do you like me? → No, I don't / Yes, I do

Lưu ý:

  • Trợ động từ do/ don’t đi kèm với chủ ngữ (S) thuộc ngôi thứ 1, 2 hoặc 3 số nhiều (I, we, you, they) và danh từ số nhiều,...

  • Trợ động từ does/ doesn't đi kèm với chủ ngữ (S) thuộc ngôi thứ 3 số ít (he, she, it) và danh từ số ít, danh từ không đếm được

(2) Câu hỏi với động từ To be : Is/ Are/Am + S + Adj/ noun phrases/ prep phrases?

Câu trả lời:

  • Yes, S + V is/ are

  • No, S + V + isn’t/ aren’t

    VD: Are you really ok? → Yes, I are / No, I aren’t

Trong đó:

  • To be is/ isn’t đi với chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít (he, she, it) và danh từ số ít, danh từ không đếm được.

  • To be are/ aren’t đi với chủ ngữ ngôi thứ 1, 2, 3 số nhiều (you, we, they) và danh từ số nhiều.

  • To be am đi với chủ ngữ là I.

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Unit 4_Lession 3_PH55116

Unit 3_Lession 2_PH55116