1. Từ vựng essential (adj) = something you need the internet: mạng internet a cell phone: điện thoại di động a shower or bath: vòi hoa sen a good friend: một người bạn tốt television: ti vi a cup of coffee or tea: một tách cà phê hặc trà laptop or tablet: máy tính xách tay or máy tính bảng breakfast: bữa sáng a car: ô tô a pet: thú cưng 2. Ngữ pháp Giới từ chỉ thời gian At: chỉ thời gian xác định trong ngày. On: chỉ ngày trong tuần hoặc chỉ lịch. In: chỉ một khoảng thời gian dài như tháng, năm, mùa. Before: để chỉ thời điểm trước một sự việc nào đó. After: chỉ thời điểm sau một sự việc nào đó. During: c hỉ khoảng thời gian mà một sự việc diễn ra. Until: c hỉ thời điểm hoàn thành/kết thúc của một hành động. Trạng từ chỉ tần xuất 100% Always Luôn luôn, lúc nào cũng, suốt, hoài 90% Usually Thường xuyên 80% Generally Thông thường, theo lệ 70% Often Thường 50% Sometimes Thỉnh thoảng 30% Occasionally Thỉnh thoảng lắm, thảng hoặc, tùy lúc 10% Hardly ever...
Nhận xét
Đăng nhận xét